Hợp đồng giao dịch Ngô CBOT được mã hóa với ký hiệu ZCE, có độ lớn hợp đồng là 5000 giạ/Lot. Giá giao dịch được yết bằng đơn vị cent/giạ, với bước giá nhỏ nhất là 0.25 cent/giạ.
Thời gian giao dịch diễn ra từ thứ 2 đến thứ 6, chia thành hai phiên: Phiên 1 từ 07:00 – 19:45 và Phiên 2 từ 20:30 – 01:20 (ngày hôm sau). Tháng đáo hạn của hợp đồng bao gồm các tháng: 3, 5, 7, 9, 12.
Ngày đăng ký giao nhận là ngày làm việc thứ 5 trước ngày thông báo đầu tiên, trong khi ngày thông báo đầu tiên là ngày làm việc cuối cùng của tháng liền trước tháng đáo hạn. Ngày giao dịch cuối cùng sẽ là ngày làm việc trước ngày 15 của tháng đáo hạn.
Ký quỹ và giới hạn vị thế được quy định bởi MXV. Biên độ giá được xác định với giới hạn giá ban đầu là $0.25/giạ và có thể mở rộng lên đến $0.40/giạ. Phương thức thanh toán của hợp đồng là giao nhận vật chất, với tiêu chuẩn chất lượng là ngô hạt vàng loại 1, loại 2, và loại 3.
ĐẶC TẢ HỢP ĐỒNG
|
Hàng hóa giao dịch |
Ngô CBOT |
|
|
Mã hàng hóa |
ZCE |
|
|
Độ lớn hợp đồng |
5000 giạ / Lot |
|
|
Đơn vị yết giá |
cent / giạ |
|
|
Thời gian giao dịch |
Thứ 2 – Thứ 6: |
|
|
Bước giá |
0.25 cent / giạ |
|
|
Tháng đáo hạn |
Tháng 3, 5, 7, 9, 12 |
|
|
Ngày đăng ký giao nhận |
Ngày làm việc thứ 5 trước ngày thông báo đầu tiên |
|
|
Ngày thông báo đầu tiên |
Ngày làm việc cuối cùng của tháng liền trước tháng đáo hạn |
|
|
Ngày giao dịch cuối cùng |
Ngày làm việc trước ngày 15 của tháng đáo hạn |
|
|
Ký quỹ |
Theo quy định của MXV |
|
|
Giới hạn vị thế |
Theo quy định của MXV |
|
|
Biên độ giá |
Giới hạn giá ban đầu |
Giới hạn giá mở rộng |
|
$0.25/giạ |
$0.40/giạ |
|
|
Phương thức thanh toán |
Giao nhận vật chất |
|
|
Tiêu chuẩn chất lượng |
Ngô hạt vàng loại 1, loại 2, loại 3 |
|
